20 trường Nhật ngữ được học sinh Việt Nam quan tâm nhất năm 2015 (phần 1)

xuat khau lao dong tai nhat ban
Các câu hỏi liên quan đến xuất khẩu lao động Nhật Bản
11/12/2015
truong nhat ngu nhat ban
20 trường Nhật ngữ được học sinh Việt Nam quan tâm nhất năm 2015 (phần 2)
12/12/2015

20 trường Nhật ngữ được học sinh Việt Nam quan tâm nhất năm 2015 (phần 1)

truong hoc nhat ban

Sau đây là danh sách 20 trường Nhật ngữ được học sinh Việt Nam quan tâm nhất năm 2015. Tất cả các trường cho phép học sinh nhập học các kỳ: tháng 1, 4, 7,

  1. Trường Nhật ngữ New Japan Academy – Tokyo

Địa chỉ: 2049 Fussa, Fussa-shi, Tokyo

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 21,000
2 Phí nhập học 115,500
3 Học phí 6 tháng 283,500
4 Phí tài liệu 30,000
5 Tiền thiết bị 60,000
6 Phí khác 93,000
7 Tiền vào ký túc xá 90,000
8 Tiền ký túc xá 6 tháng 240,000
  Tổng chi phí 933,000 JPY
  1. Trường nhật ngữ New Global – Tokyo

Địa chỉ: 1-7-10,Ohashi,Meguroku,Tokyo

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 31,500
2 Phí nhập học 73,500
3 Học phí 12 tháng 630,000
4 Tiền ký túc xá 6 tháng 180,000
  Tổng chi phí 918,000 JPY
  1. Trường Nhật ngữ CCMC

Địa chỉ: 2-33-10 Tohoku Niiza-shi, Saitama 352-0001

 

Stt Danh mục

Số tiền

1 Phí nhập học 50,000
2 Học phí 480,000
3 Phí thiết bị 48,000
4 Phí tài liệu 36,000
5 Phí hoạt động ngoại khóa 20,000
6 Phí chuyển tiền ngân hàng 3,500
  Tổng chi phí 637,500JPY
  1. Trường Nhật ngữ Asojuku

Địa chỉ: 1-14-17 Hakataekiminami, Hakata-ku, Fukuoka-City, 812-0016 Japan

 

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí tuyển khảo 30,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Tiền học (12 tháng) 560,000
4 Chi phí khác và sách giáo khoa
1 năm 6 tháng
180,000
  Tổng chi phí 820,00JPY
  1. Trường Nhật ngữ Đông-Kobe

Địa chỉ: 1-9-8 KUKUCHI, AMAGASAKI-CITY, HYOGO, JAPAN 661-0977

 

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí tuyển khảo 30,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Tiền học 600,000
4 Phí cơ sở vật chất 45,000
5 Phí tài liệu 34,000
6 Phí hoạt động ngoại khóa 26,000
7 Phí bảo hiểm 2,500
8 Ký túc xá 66,000
  Tổng chi phí 853,500JPY
  1. Trường Nhật ngữ IC Nagoya

Địa chỉ:Meieki – Nagata Bldg, 3-26-19 Meieki, Nakamura-ku, Nagoya 450-0002 Japan

 

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí nhập học 50,000
2 Tiền học (12 tháng) 620,000
3 Phí Bảo hiểm sức khỏe quốc dân 20,000
4 Phí Bảo hiểm thương tật 7,500
5 Chi phí trong trường hợp khẩn cấp 100,000
6 Phí lưu trú 286,000
7 Phí chăn đệm 10,000
8 Phí tài liệu (12 tháng) 15,960
9 Phí hoạt động ngoại khóa 6,000
  Tổng chi phí 1,115,460JPY
  1. Trường Nhật ngữ IGL

Địa chỉ: 2415-6 Ushiroyama Asacho, Asakita-ku, Hiroshima

 

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí tuyển khảo 20,000
2 Phí nhập học 100,000
3 Tiền học 540,000
4 Phí tài liệu 25,000
5 Phí khác 45,000
6 Phí bảo hiểm 7,000
7 Phí ký túc xá 163,500
  Tổng chi phí 900,500JPY
  1. Trường Nhật ngữ Musashi

Địa chỉ: Saitama-ken, Saitama-shi, Minami-ku, Shikatebukuro 4-14-7

 

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí tuyển khảo 20,000
2 Phí nhập học 50,000
3 Tiền học (12 tháng) 660,000
4 Chi phí khác 55,000
5 Phí công cộng 10,000
6 Phí nhập phòng 40,000
7 Phí ký túc xá (12 tháng) 360,000
8 Bảo hiểm ở Ký túc xá 35,000
9 Phí đưa đón (bao gồm ăn tối) 5,000
10 Phí gửi ngân hàng 4,000
  Tổng chi phí 1,239,000JPY
  1. Học viện giáo dục quốc tế Aoyama – Tokyo

Địa chỉ: 3-8-40 Minami Aoyama, Minato-ku, Tokyo-to

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 20,000
2 Phí nhập học 60,000
3 Học phí 12 tháng 600,000
4 Phí khác 60,000
5 Tiền bảo hiểm 20,000
6 Sách giáo khoa 40,000
7 Tiền ký túc xá 6 tháng 120,000
  Tổng chi phí 920,000 JPY
  1. Trường Nhật ngữ Ken – Tokyo

Địa chỉ: 4-48 Okawa bld, Matsudo,Chiba

Stt Danh mục Số tiền
1 Phí xét hồ sơ 26,250
2 Phí nhập học 52,500
3 Học phí 12 tháng 567,000
4 Phí bảo hiểm 11,600
5 Phí kiểm tra sức khỏe 84,000
6 Sách giáo khoa 52,450
7 Tiền vào ký túc xá 45,000
8 Tiền ký túc xá 6 tháng 210,000
  Tổng chi phí 1,048,800 JPY